Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mentorship

/ˈmen.tər.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ cố vấn/hướng dẫn nghề nghiệp danh từ

“A formal mentorship program pairs juniors with senior leaders.”Chương trình cố vấn chính thức ghép nhân viên trẻ với lãnh đạo cấp cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mối quan hệ cố vấn/hướng dẫn nghề nghiệp

ví dụ

A formal mentorship program pairs juniors with senior leaders. — Chương trình cố vấn chính thức ghép nhân viên trẻ với lãnh đạo cấp cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...