mentorship
/ˈmen.tər.ʃɪp/
Nghĩa thường dùng
mối quan hệ cố vấn/hướng dẫn nghề nghiệp
danh từ
“A formal mentorship program pairs juniors with senior leaders.”Chương trình cố vấn chính thức ghép nhân viên trẻ với lãnh đạo cấp cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mối quan hệ cố vấn/hướng dẫn nghề nghiệp
ví dụ
A formal mentorship program pairs juniors with senior leaders. — Chương trình cố vấn chính thức ghép nhân viên trẻ với lãnh đạo cấp cao.