Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mercedes

/mərˈseɪdiːz/

Nghĩa thường dùng

hãng xe danh từ

“She drives a Mercedes.”Cô ấy lái một chiếc Mercedes.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng xe

ví dụ

She drives a Mercedes. — Cô ấy lái một chiếc Mercedes.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...