Từ điển Anh–Việt

112.466 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merchandise display

Nghĩa thường dùng

Cách mà các sản phẩm được sắp xếp để bán trong cửa hàng. cụm từ

“An attractive merchandise display can boost sales.”Một cách trưng bày hàng hóa hấp dẫn có thể tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...