Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merchandise mix

/ˈmɜːrtʃəndaɪs mɪks/

Nghĩa thường dùng

Sự đa dạng của các sản phẩm được cung cấp bởi một nhà bán lẻ. cụm từ

“A good merchandise mix can attract a wider customer base.”Một sự đa dạng sản phẩm tốt có thể thu hút một lượng khách hàng rộng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...