Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merchandising tactics

/ˈmɜːrʧəndaɪzɪŋ ˈtæktɪks/

Nghĩa thường dùng

chiến thuật trưng bày hàng hóa cụm từ

“Effective merchandising tactics can boost sales.”Chiến thuật trưng bày hàng hóa hiệu quả có thể tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...