Merchant bank
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Merchant bank
//
- (Econ) Ngân hàng nhà buôn+ Là một nhóm trong số các thể chế tài chính ở Anh tiến hành một loạt các hoạt động đa dạng về tài chính hoặc liên quan đến tài chính.
Từ điển Anh–Việt
112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...