merit-based scholarship
Nghĩa thường dùng
“She received a merit-based scholarship for her achievements.”Cô ấy nhận học bổng dựa trên thành tích của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She received a merit-based scholarship for her achievements.”Cô ấy nhận học bổng dựa trên thành tích của mình.
Đang tải...