Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meritocracy

/.meri'tɒkrәsi/ phổ biến #25539

Nghĩa thường dùng

chế độ đãi ngộ theo năng lực, xã hội dựa vào thành tích danh từ

“The firm prides itself on being a true meritocracy.”Công ty tự hào là một tổ chức dựa hoàn toàn vào năng lực.

Biến thể từ meritocracies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meritocracy

//

* danh từ
  • chính quyền do những người thực sự có tài năng nắm giữ; chế độ nhân tài
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of social system in which power goes to those with superior intellects n. the belief that rulers should be chosen for their superior abilities and not because of their wealth or birth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...