Merry Christmas
Nghĩa thường dùng
“Merry Christmas! Have a lovely day.”Giáng sinh vui vẻ! Chúc một ngày thật đẹp.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Merry Christmas! Have a lovely day.”Giáng sinh vui vẻ! Chúc một ngày thật đẹp.
Đang tải...