Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Merry Christmas

/ˌmeri ˈkrɪsməs/

Nghĩa thường dùng

Giáng sinh vui vẻ cụm từ

“Merry Christmas! Have a lovely day.”Giáng sinh vui vẻ! Chúc một ngày thật đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...