mesangial
/mɛˈsændʒiəl/
Nghĩa thường dùng
thuộc về màng treo cầu thận (trong giải phẫu thận)
tính từ
“Mesangial cells play a crucial role in regulating glomerular filtration.”Các tế bào màng treo cầu thận đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa quá trình lọc cầu thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thuộc về màng treo cầu thận (trong giải phẫu thận)
- mesangial cells: tế bào màng treo cầu thận
- mesangial matrix: chất nền màng treo cầu thận
- mesangial proliferation: tăng sinh màng treo cầu thận