Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mesonephros

/,mesәu'nefrɔs, mez-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mesonephros

//

* danh từ
  • (giải phẫu) trung thận
Định nghĩa tiếng Anh

n. The middle one of the three pairs of embryonic renal organs developed in most vertebrates; the Wolffian body.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...