Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mesosphere

/'mezәusfiә/

Nghĩa thường dùng

tầng giữa của khí quyển danh từ

“The mesosphere is located above the stratosphere and below the thermosphere.”Tầng giữa của khí quyển nằm trên tầng bình lưu và dưới tầng nhiệt độ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mesosphere

//

* danh từ
  • (khí tượng) tầng giữa của khí quyển
Định nghĩa tiếng Anh

n. the atmospheric layer between the stratosphere and the thermosphere

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...