Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mess around

Nghĩa thường dùng

Đùa nghịch cụm từ

“Sometimes, my friends and I just mess around and have fun without any plans.”Đôi khi, bạn bè và tôi chỉ đùa nghịch và vui vẻ mà không có kế hoạch gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...