Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mess around with

/mɛs əˈraʊnd wɪð/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu hoặc chơi với cái gì động từ

“He likes to mess around with electronics.”Anh ấy thích chơi với đồ điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...