Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Metabolic rate

Nghĩa thường dùng

Tỷ lệ trao đổi chất cụm từ

“Factors such as age, gender, and physical activity level can significantly influence an individual's metabolic rate and overall health.”Các yếu tố như tuổi tác, giới tính và mức độ hoạt động thể chất có thể ảnh hưởng đáng kể đến tỷ lệ trao đổi chất và sức khỏe tổng thể của một cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...