Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metabolic syndrome

Nghĩa thường dùng

tình trạng sức khỏe liên quan đến rối loạn chuyển hóa cụm từ

“Metabolic syndrome increases the risk of heart disease.”Hội chứng chuyển hóa làm tăng nguy cơ bệnh tim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...