metacognition
Nghĩa thường dùng
“Metacognition helps students improve their learning strategies.”Nhận thức về tư duy giúp học sinh cải thiện chiến lược học tập của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Nhận thức và hiểu biết về các quá trình tư duy của chính mình.
ví dụ
Metacognition helps students improve their learning strategies. — Nhận thức về tư duy giúp học sinh cải thiện chiến lược học tập của họ.