Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metacognition

/ˌmet.ə.kɒɡˈnɪʃ.ən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Nhận thức và hiểu biết về các quá trình tư duy của chính mình. danh từ

“Metacognition helps students improve their learning strategies.”Nhận thức về tư duy giúp học sinh cải thiện chiến lược học tập của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Nhận thức và hiểu biết về các quá trình tư duy của chính mình.

ví dụ

Metacognition helps students improve their learning strategies. — Nhận thức về tư duy giúp học sinh cải thiện chiến lược học tập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...