Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metadata

/ˈmet.ə.deɪ.tə/

Nghĩa thường dùng

siêu dữ liệu danh từ

“Metadata helps organize and manage data effectively.”Siêu dữ liệu giúp tổ chức và quản lý dữ liệu một cách hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • siêu dữ liệu (dữ liệu mô tả về dữ liệu khác)

ví dụ

The file's metadata includes creation date, author, and size. — Siêu dữ liệu của tệp bao gồm ngày tạo, tác giả và kích thước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...