Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metal detector

Nghĩa thường dùng

thiết bị phát hiện kim loại cụm từ

“The security staff used a metal detector to check the bags.”Nhân viên an ninh đã sử dụng máy phát hiện kim loại để kiểm tra hành lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...