metallurgical
/,metə'lə:dʤik/ phổ biến #30750
Nghĩa thường dùng
thuộc về kim loại học
tính từ
“The metallurgical properties of steel are crucial for construction.”Tính chất kim loại học của thép rất quan trọng trong xây dựng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
metallurgical
/,metə'lə:dʤik/
tính từ
- (thuộc) luyện kim
- metallurgic industry: công nghiệp luyện kim
- a metallurgic engineer: kỹ sư kuyện kim
- a metallurgic farnace: lò luyện kim
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to metallurgy