Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metallurgical

/,metə'lə:dʤik/ phổ biến #30750

Nghĩa thường dùng

thuộc về kim loại học tính từ

“The metallurgical properties of steel are crucial for construction.”Tính chất kim loại học của thép rất quan trọng trong xây dựng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metallurgical

/,metə'lə:dʤik/

tính từ

  • (thuộc) luyện kim
    • metallurgic industry: công nghiệp luyện kim
    • a metallurgic engineer: kỹ sư kuyện kim
    • a metallurgic farnace: lò luyện kim
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to metallurgy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...