Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metamerism

/me'tæmərizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metamerism

/me'tæmərizm/

danh từ

  • (sinh vật học) hiện tượng phân đốt
  • (hoá học) hiện tượng metame
Định nghĩa tiếng Anh

n. The symmetry of a metameric structure; serial symmetry; the state of being made up of metameres. n. The state or quality of being metameric; also, the relation or condition of metameric compounds.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...