Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metaphysics

/,metə'fiziks/ GRE phổ biến #14929

Nghĩa thường dùng

siêu hình học danh từ

“Metaphysics explores reality's fundamental nature.”Siêu hình học khám phá bản chất cơ bản của thực tại.

Đồng nghĩa first philosophyontology
Trái nghĩa physicsempiricism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metaphysics

/,metə'fiziks/

danh từ số nhiều, (thường) dùng như số ít

  • siêu hình học
  • lý thuyết suông; lời nói trừu tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the philosophical study of being and knowing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...