metaphysics
/,metə'fiziks/ GRE phổ biến #14929
Nghĩa thường dùng
siêu hình học
danh từ
“Metaphysics explores reality's fundamental nature.”Siêu hình học khám phá bản chất cơ bản của thực tại.
Đồng nghĩa
first philosophyontology
Trái nghĩa
physicsempiricism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
metaphysics
/,metə'fiziks/
danh từ số nhiều, (thường) dùng như số ít
- siêu hình học
- lý thuyết suông; lời nói trừu tượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the philosophical study of being and knowing