Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metatarsal

/,metəs'tɑ:səl/ phổ biến #30921
Biến thể từ metatarsals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metatarsal

/,metəs'tɑ:səl/

tính từ

  • (giải phẫu) (thuộc) khối xương bàn chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. any bone of the foot between the ankle and the toes a. of or relating to the metatarsus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...