Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

methadone

phổ biến #19097
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

methadone

//

* danh từ
  • thuốc ngủ gây tê (thay cho morphin hoặc heroin)
Định nghĩa tiếng Anh

n. synthetic narcotic drug similar to morphine but less habit-forming; used in narcotic detoxification and maintenance of heroin addiction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...