Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

methodize

/'meθədaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

methodize

/'meθədaiz/

ngoại động từ

  • sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To reduce to method; to dispose in due order; to arrange in a convenient manner; as, to methodize one's work or thoughts.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...