Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

methodize

/'meθədaiz/

ngoại động từ

  • sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To reduce to method; to dispose in due order; to\n arrange in a convenient manner; as, to methodize one's work or\n thoughts.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...