methodological
/.meθәdә'lɒdʒikl/ phổ biến #10971
Nghĩa thường dùng
thuộc về phương pháp luận
tính từ
“The paper raised several methodological concerns.”Bài báo nêu lên một số lo ngại về phương pháp luận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
methodological
//
- (logic học) (thuộc) phương pháp luận
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to the methodology of some discipline