Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

methodological

/.meθәdә'lɒdʒikl/ phổ biến #10971

Nghĩa thường dùng

thuộc về phương pháp luận tính từ

“The paper raised several methodological concerns.”Bài báo nêu lên một số lo ngại về phương pháp luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

methodological

//

  • (logic học) (thuộc) phương pháp luận
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to the methodology of some discipline

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...