Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meticulously

/mɪˈtɪk.jʊ.ləs.li/ TOEFL phổ biến #11911

Nghĩa thường dùng

một cách tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết trạng từ

“The analyst meticulously reviewed every line of the contract.”Nhà phân tích đã xem xét tỉ mỉ từng dòng hợp đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meticulously

//

* phó từ
  • tỉ mỉ; kỹ càng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a meticulous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...