meticulously
Nghĩa thường dùng
“The analyst meticulously reviewed every line of the contract.”Nhà phân tích đã xem xét tỉ mỉ từng dòng hợp đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meticulously
//
* phó từ- tỉ mỉ; kỹ càng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a meticulous manner