Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meticulousness

/mɪˈtɪk.jʊ.ləs.nəs/

Nghĩa thường dùng

sự tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết danh từ

“Meticulousness in legal drafting prevents costly disputes.”Sự tỉ mỉ trong soạn thảo pháp lý ngăn ngừa tranh chấp tốn kém.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết

ví dụ

Meticulousness in legal drafting prevents costly disputes. — Sự tỉ mỉ trong soạn thảo pháp lý ngăn ngừa tranh chấp tốn kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...