meticulousness
/mɪˈtɪk.jʊ.ləs.nəs/
Nghĩa thường dùng
sự tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết
danh từ
“Meticulousness in legal drafting prevents costly disputes.”Sự tỉ mỉ trong soạn thảo pháp lý ngăn ngừa tranh chấp tốn kém.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết
ví dụ
Meticulousness in legal drafting prevents costly disputes. — Sự tỉ mỉ trong soạn thảo pháp lý ngăn ngừa tranh chấp tốn kém.