metromania
/,metrou'meinjə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
metromania
/,metrou'meinjə/
danh từ
- chứng sinh làm thơ, chứng nghiện làm thơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. A mania for writing verses.