Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metronome

/'metrənoum/ phổ biến #24971
Biến thể từ metronomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metronome

/'metrənoum/

danh từ

  • máy nhịp
Định nghĩa tiếng Anh

n. clicking pendulum indicates the exact tempo of a piece of music

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...