mettlesome
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mettlesome
/'metld/
tính từ
- đầy khí thế, dũng cảm
- đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a proud and unbroken spirit
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. having a proud and unbroken spirit
Đang tải...