Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meyer

/ˈmaɪər/

Nghĩa thường dùng

họ Meyer danh từ

“Meyer is a common surname in many cultures.”Meyer là một họ phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Meyer

ví dụ

Meyer is a common surname in many cultures. — Meyer là một họ phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...