Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mezzanine financing

/ˈmez.ə.niːn ˈfaɪ.næn.sɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tài chính trung gian (nợ lai vốn chủ sở hữu, rủi ro cao hơn nợ cao cấp) cụm từ

“Mezzanine financing bridged the gap in the LBO capital structure.”Tài chính trung gian lấp khoảng trống trong cấu trúc vốn LBO.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...