mhz
/ˈɛmˌeɪtʃˈz/
Nghĩa thường dùng
megahertz
danh từ
“The computer runs at 3 GHz.”Máy tính chạy ở tốc độ 3 GHz.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mhz
//
- Viết tắt của megahertz
Định nghĩa tiếng Anh
n one million periods per second