Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mhz

/ˈɛmˌeɪtʃˈz/

Nghĩa thường dùng

megahertz danh từ

“The computer runs at 3 GHz.”Máy tính chạy ở tốc độ 3 GHz.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mhz

//

  • Viết tắt của megahertz
Định nghĩa tiếng Anh

n one million periods per second

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...