Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miami

/maɪˈæmi/

Nghĩa thường dùng

thành phố ở Mỹ danh từ riêng

“Miami is famous for its beaches.”Miami nổi tiếng với các bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • thành phố ở Mỹ

ví dụ

Miami is famous for its beaches. — Miami nổi tiếng với các bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...