micro-influencer
Nghĩa thường dùng
“Micro-influencers often have a more engaged audience.”Các nhà ảnh hưởng vi mô thường có khán giả tham gia nhiều hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Micro-influencers often have a more engaged audience.”Các nhà ảnh hưởng vi mô thường có khán giả tham gia nhiều hơn.
Đang tải...