Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

micro-influencer

/ˈmaɪkroʊ ˈɪnfluˌɛnsər/

Nghĩa thường dùng

người có ảnh hưởng nhỏ trên mạng xã hội danh từ

“Micro-influencers often have a more engaged audience.”Các nhà ảnh hưởng vi mô thường có khán giả tham gia nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...