Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microbial activity

Nghĩa thường dùng

hoạt động của vi sinh vật cụm từ

“Microbial activity in the compost pile helps break down organic matter.”Hoạt động của vi sinh vật trong đống phân trộn giúp phân hủy chất hữu cơ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hoạt động của vi sinh vật
    • microbial activity in soil: hoạt động của vi sinh vật trong đất
    • measure microbial activity: đo hoạt động của vi sinh vật
    • high microbial activity: hoạt động vi sinh vật cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...