microbial activity
Nghĩa thường dùng
“Microbial activity in the compost pile helps break down organic matter.”Hoạt động của vi sinh vật trong đống phân trộn giúp phân hủy chất hữu cơ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hoạt động của vi sinh vật
- microbial activity in soil: hoạt động của vi sinh vật trong đất
- measure microbial activity: đo hoạt động của vi sinh vật
- high microbial activity: hoạt động vi sinh vật cao