Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microbiology

/,maikroubai'ɔlədʤi/ IELTS phổ biến #20658

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu về các sinh vật vi mô, như vi khuẩn và virus. danh từ

“Microbiology is essential for developing vaccines and antibiotics.”Vi sinh học rất quan trọng trong việc phát triển vắc-xin và kháng sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

microbiology

/,maikroubai'ɔlədʤi/

danh từ

  • vi trùng học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of biology that studies microorganisms and their effects on humans

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...