Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microscopy

/mai'krɔskəpi/ phổ biến #19770
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

microscopy

/mai'krɔskəpi/

danh từ

  • sự dùng kính hiển vi; sự soi kính hiển vi
Định nghĩa tiếng Anh

n. research with the use of microscopes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...