Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microservices

/ˈmaɪ.kroʊ.sɜː.vɪ.sɪz/

Nghĩa thường dùng

kiến trúc vi dịch vụ (chia nhỏ ứng dụng thành các dịch vụ độc lập) danh từ

“Netflix uses microservices to scale each feature independently.”Netflix dùng vi dịch vụ để mở rộng từng tính năng độc lập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kiến trúc vi dịch vụ (chia nhỏ ứng dụng thành các dịch vụ độc lập)

ví dụ

Netflix uses microservices to scale each feature independently. — Netflix dùng vi dịch vụ để mở rộng từng tính năng độc lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...