Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microsoft

/ˈmaɪkroʊsɒft/

Nghĩa thường dùng

công ty công nghệ danh từ

“Microsoft makes software.”Microsoft sản xuất phần mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

microsoft

//

  • Tên hãng phần mềm máy tính lớn nhất thế giới của Mỹ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...