midday
/'middei/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9129
Nghĩa thường dùng
buổi trưa
danh từ
“We meet at midday for lunch.”Chúng tôi gặp nhau vào buổi trưa để ăn trưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
midday
/'middei/
danh từ, (thường) định ngữ
- trưa, buổi trưa
- midday meal: bữa cơm trưa
Định nghĩa tiếng Anh
n the middle of the day