Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

midday

/'middei/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9129

Nghĩa thường dùng

buổi trưa danh từ

“We meet at midday for lunch.”Chúng tôi gặp nhau vào buổi trưa để ăn trưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

midday

/'middei/

danh từ, (thường) định ngữ

  • trưa, buổi trưa
    • midday meal: bữa cơm trưa
Định nghĩa tiếng Anh

n the middle of the day

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...