Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

middle name

/ˈmɪd.əl neɪm/

Nghĩa thường dùng

tên đệm danh từ

“Do you have a middle name?”Bạn có tên đệm không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...