Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

middle-aged

/'midl'eidʤd/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

trung niên (khoảng 40–60 tuổi) tính từ

“A middle-aged man reads a newspaper.”Một người đàn ông trung niên đọc báo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

middle-aged

/'midl'eidʤd/

tính từ

  • trung niên
Định nghĩa tiếng Anh

s. being roughly between 45 and 65 years old

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...