middle-aged
/'midl'eidʤd/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
trung niên (khoảng 40–60 tuổi)
tính từ
“A middle-aged man reads a newspaper.”Một người đàn ông trung niên đọc báo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
middle-aged
/'midl'eidʤd/
tính từ
- trung niên
Định nghĩa tiếng Anh
s. being roughly between 45 and 65 years old