Từ điển Anh–Việt

112.303 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

middle-of-the-road

/'midləvðə'roud/

Nghĩa thường dùng

ôn hòa, trung dung, không cực đoan thành ngữ

“Her political views are quite middle-of-the-road.”Quan điểm chính trị của cô ấy khá ôn hòa, trung dung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

middle-of-the-road

/'midləvðə'roud/

tính từ

  • đứng giữa; ôn hoà, không cực đoan
Định nghĩa tiếng Anh

s. not extreme, especially in political views

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...