middle-of-the-road
/'midləvðə'roud/
Nghĩa thường dùng
ôn hòa, trung dung, không cực đoan
thành ngữ
“Her political views are quite middle-of-the-road.”Quan điểm chính trị của cô ấy khá ôn hòa, trung dung.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
middle-of-the-road
/'midləvðə'roud/
tính từ
- đứng giữa; ôn hoà, không cực đoan
Định nghĩa tiếng Anh
s. not extreme, especially in political views