Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

middleware

/ˈmɪd.l.wɛər/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Phần mềm trung gian danh từ

“Middleware facilitates communication between software applications.”Phần mềm trung gian giúp giao tiếp giữa các ứng dụng phần mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Phần mềm trung gian

ví dụ

Middleware facilitates communication between software applications. — Phần mềm trung gian giúp giao tiếp giữa các ứng dụng phần mềm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...