middleware
Nghĩa thường dùng
“Middleware facilitates communication between software applications.”Phần mềm trung gian giúp giao tiếp giữa các ứng dụng phần mềm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Phần mềm trung gian
ví dụ
Middleware facilitates communication between software applications. — Phần mềm trung gian giúp giao tiếp giữa các ứng dụng phần mềm.