break the bank
Đang hiển thị mục gốc break the bank cho “might break the bank”.
Nghĩa thường dùng
“We want a nice holiday, but it shouldn't break the bank.”Chúng tôi muốn có kỳ nghỉ đẹp, nhưng không nên tiêu quá tay.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc break the bank cho “might break the bank”.
“We want a nice holiday, but it shouldn't break the bank.”Chúng tôi muốn có kỳ nghỉ đẹp, nhưng không nên tiêu quá tay.
Đang tải...