mighty
/'maiti/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5943
Nghĩa thường dùng
hùng mạnh
tính từ
“The mighty river flows through the valley.”Con sông hùng mạnh chảy qua thung lũng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mighty
/'maiti/
tính từ
- mạnh, hùng cường, hùng mạnh
- to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
- the mighty ocean: đại dương hùng vĩ
- (thông tục) to lớn; phi thường
thành ngữ
- high and mighty
- vô cùng kiêu ngạo
phó từ
- (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
- to think oneself mighty wise: tự cho mình là khôn ngoan lắm
- it is mighty easy: cái đó dễ lắm
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or showing great strength or force or intensity r. (Southern regional intensive) very; to a great degree