Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mighty

/'maiti/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5943

Nghĩa thường dùng

hùng mạnh tính từ

“The mighty river flows through the valley.”Con sông hùng mạnh chảy qua thung lũng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mighty

/'maiti/

tính từ

  • mạnh, hùng cường, hùng mạnh
  • to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
    • the mighty ocean: đại dương hùng vĩ
  • (thông tục) to lớn; phi thường

thành ngữ

  1. high and mighty
    • vô cùng kiêu ngạo

phó từ

  • (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
    • to think oneself mighty wise: tự cho mình là khôn ngoan lắm
    • it is mighty easy: cái đó dễ lắm
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or showing great strength or force or intensity r. (Southern regional intensive) very; to a great degree

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...