Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

migraine

/'mi:grein/ Collins ★ phổ biến #13152

Nghĩa thường dùng

Bệnh đau nửa đầu danh từ

“She often has a migraine when she is stressed.”Cô ấy thường bị đau nửa đầu khi cô ấy căng thẳng.

Biến thể từ migraines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

migraine

/'mi:grein/

danh từ

  • (y học) chứng đau nửa đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a severe recurring vascular headache; occurs more frequently in women than men

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...