Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

migration flow

/maɪˈɡreɪ.ʃən fləʊ/

Đang hiển thị mục gốc migration flow cho “migration flows”.

Nghĩa thường dùng

dòng di cư danh từ

“The migration flow from rural to urban areas is increasing.”Dòng di cư từ nông thôn đến thành phố đang gia tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...